Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Tập 1
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 1
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
am /æm/ là
and /ænd/ và
bye /baɪ/ tạm biệt (thân mật hơn goodbye)
fine /faɪn/ tốt
I /aɪ/ tôi
hi /haɪ/ lời chào (thân mật hơn hello)
goodbye /ɡʊdˈbaɪ/ chào tạm biệt
hello /heˈləʊ/ lời chào (thân mật)
Miss /mis/ cô
Nice to meet you /naɪs tu: mi:t ju:/ Câu chào lịch sự khi gặp ai lần đầu
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 2
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
are /a:r/ là
is /iz/ là
my /maɪ/ của tôi
name /neɪm/ tên
what /wɒt/ cái gì
you /ju:/ bạn
your /jɔːr/ của bạn
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 3
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
it /it/ nó
no /nəʊ/ không, không phải
this /ðɪs/ này (số ít)
yes /jes/ đúng vậy
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 4
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
jump /dʒʌmp/ nhảy
eight /eɪt/ tám (8)
five /faɪv/ năm (5)
four /fɔːr/ bốn (4)
Mr /ˈmɪs.tər/ thầy, anh (ấy), cậu (ấy) ….
nine /naɪn/ chín (9)
one /wʌn/ một (1)
three /θriː/ ba (3)
too /tu:/ cũng
two /tu:/ hai (2)
who /hu:/ ai
year /jɪər/ năm
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 5
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
friend /frend/ bạn
they /ðeɪ/ họ
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 6
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
close /kləʊz/ đóng, khép
come here /kʌm hɪər/ đến đây
come in /kʌm ɪn/ mời vào (nơi nào đó)
don’t talk /dəʊnt tɔːk/ đừng nói chuyện
good morning /ɡʊd ˈmɔː.nɪŋ/ chào buổi sáng (lịch sự)
may /meɪ/ có thể
May I ….? /me aɪ/ Câu xin phép được làm gì
open /ˈəʊ.pən/ mở
please /pliːz/ vui lòng
question /ˈkwes.tʃən/ câu hỏi
quiet /ˈkwaɪ.ət/ im lặng
write /raɪt/ viết
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 7
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
beautiful /ˈbjuː.tɪ.fəl/ đẹp
big /bɪɡ/ to, lớn
but /bʌt/ nhưng mà
classroom /ˈklɑːs.ruːm/ lớp học
large /lɑːdʒ/ rộng
library /ˈlaɪ.brər.i/ thư viện
look /lʊk/ nhìn
new /njuː/ mới
computer /kəmˈpjuː.tər/ máy vi tính
gym /dʒɪm/ nhà đa năng, phòng tập
old /əʊld/ cũ
playground /ˈpleɪ.ɡraʊnd/ sân chơi
room /ru:m/ phòng
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 8
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
desk /desk/ bàn học sinh
notebook /ˈnəʊt.bʊk/ vở ghi
pen /pen/ bút
pencil /ˈpen.səl/ bút chì
pencil case /ˈpen.səl keɪs/ túi/ hộp bút chì
rubber /ˈrʌb.ər/ cục tẩy
these /ðiːz/ này (số nhiều)
ruler /ˈruː.lər/ thước kẻ
school bag /sku:l bæɡ/ cặp sách
school thing /sku:l θɪŋ/ dụng cụ học tập
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 9
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
colour /ˈkʌl.ər/ màu
green /gri:n/ màu xanh lá cây
orange /ˈɒr.ɪndʒ/ màu da cam
pencil sharpener /ˈpen.səl /ˈʃɑː.pən.ər/ cái gọt bút chì
red /red/ màu đỏ
yellow /ˈjel.əʊ/ màu vàng
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 10
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
badminton /ˈbæd.mɪn.tən/ cầu lông
basketball /ˈbɑː.skɪt.bɔːl/ bóng rổ
blind man’s buff /ˌblaɪnd.mænz ˈbʌf/ trò chơi bịt mắt bắt dê
football /ˈfʊt.bɔːl/ bóng đá
chess /ches/ cờ
hide-and-seek /ˌhaɪd.ənˈsiːk/ trò chơi trốn tìm
play /pleɪ/ chơi
skating /ˈskeɪ.tɪŋ/ trượt băng / pa-tanh
skipping /skipɪŋ/ nhảy dây
table tennis /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/ bóng bàn
Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Tập 2
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 11
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
brother /ˈbrʌð.ər/ anh/ em trai
family /ˈfæm.əl.i/ gia đình
grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðər/ ông
grandmother /ˈɡræn.mʌð.ər/ bà
in /in/ bên trong
man /mæn/ người đàn ông
photo /ˈfəʊ.təʊ/ bức hình
sister /ˈsɪs.tər/ chị/ em gái
woman /ˈwʊm.ən/ người phụ nữ
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 12
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
bathroom /ˈbɑːθ.ruːm/ phòng tắm
bedroom /ˈbed.ruːm/ phòng ngủ
dining room /ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/ phòng ăn
fence /fens/ hàng rào
garage /ˈɡær.ɑːʒ/ ga ra để ô tô
garden /ˈɡɑː.dən/ vườn
gate /ɡeɪt/ cổng
kitchen /ˈkɪtʃ.ən/ phòng bếp
living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ phòng khách
pond /pɒnd/ cái ao
tree /tri:/ cây
yard /jɑːd/ sân
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 13
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
ball /bɔːl/ quả bóng
bed /bed/ cái gường
behind /bɪˈhaɪnd/ ở đằng sau
chair /tʃeər/ cái ghế
coat /kəʊt/ cái áo khoác
desk /desk/ bàn học
here /hɪər/ ở đây
near /nɪər/ ở gần
on /on/ ở trên
picture /ˈpɪk.tʃər/ bức tranh
poster /ˈpəʊ.stər/ tấm áp phích
table /ˈteɪ.bəl/ cái bàn
there /ðeər/ ở kia
under /ˈʌn.dər/ ở dưới
wall /wɔːl/ tường
where /weər/ ở đâu
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 14
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
count /kaʊnt/ đếm
cup /kʌp/ cái cốc
cupboard /ˈkʌb.əd/ tủ trà
door /dɔːr/ cửa ra vào
fan /fæn/ cái quạt
how many /haʊ ˈmen.i/ có bao nhiêu
map /mæp/ bản đồ
mirror /ˈmɪr.ər/ gương soi
sofa /ˈsəʊ.fə/ cái ghề tràng kỉ
wardrobe /ˈwɔː.drəʊb/ tủ quần áo
window /ˈwɪn.dəʊ/ cửa sổ
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 15
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
do, does /du/, /dʌz/ làm
doll /dɒl/ búp bê
kite /kaɪt/ con diều
plane /pleɪn/ máy bay
puzzle /ˈpʌz.əl/ trò chơi ghép hình
robot /ˈrəʊ.bɒt/ người máy
ship /ʃɪp/ tàu thuỷ
skipping /skipɪŋ/ dây nhảy
train /treɪn/ tàu hoả
yo-yo /ˈjəʊ.jəʊ/ yo-yo
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 16
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
cat /kæt/ con mèo
dog /dɒɡ/ con chó
fish tank /ˈfɪʃ ˌtæŋk/ bể cá
goldfish /ˈɡəʊld.fɪʃ/ cá vàng
in front of /in frʌnt əv/ trước
next to /nekst tu:/ bên cạnh
parrot /ˈpær.ət/ con vẹt
rabbit /ˈræb.ɪt/ con thỏ
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 17
Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Tập 1 Phiên âm Nghĩa
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 /ˈdɪf.ər.ənt/ khác nhau
Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
am v /æm/ là
and conj /ænd/ và
bye n /baɪ/ tạm biệt (thân mật hơn goodbye)
fine adj /faɪn/ tốt
I pronoun /aɪ/ tôi
hi n /haɪ/ lời chào (thân mật hơn hello)
goodbye n /ɡʊdˈbaɪ/ chào tạm biệt
hello n /heˈləʊ/ lời chào (thân mật)
Miss n /mis/ cô
Nice to meet you phrase /naɪs tu: mi:t ju:/ Câu chào lịch sự khi gặp ai lần đầu
/ki:p/ để, giữ
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 /laik/ thích
Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
are v /a:r/ là
is v /iz/ là
my adj /maɪ/ của tôi
name n /neɪm/ tên
what deter. /wɒt/ cái gì
you pronoun /ju:/ bạn
your adj /jɔːr/ của bạn
/pa:k/ công viên
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 /tɔɪ ru:m/ phòng đồ chơi
Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
it pronoun /it/ nó
no deter. /nəʊ/ không, không phải
this deter. /ðɪs/ này (số ít)
yes deter. /jes/ đúng vậy
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 /trʌk/ xe tải
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 18
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
do homework /du ˈhəʊm.wɜːk/ làm bài tập về nhà
draw /drɔː/ vẽ
know /nəʊ/ hiểu, biết
play the piano /pleɪ ðə piˈæn.əʊ/ chơi piano
read /ri:d/ đọc
sing /sing/ hát
skate /skeit/ trượt băng
skating /skeitɪŋ/ trò chơi trượt pa-tanh
skip /skip/ nhảy dây
watch TV /wɒtʃ ti: vi:/ xem ti vi
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 19
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
cloudy /ˈklaʊ.di/ trời mây mù
cycle /ˈsaɪ.kəl/ đi xe đạp
fly kites /flaɪ kaɪts/ thả diều
great /ɡreɪt/ tuyệt vời
rainy /ˈreɪ.ni/ trời mưa
snowy /ˈsnəʊ.i/ trời có tuyết
stormy /ˈstɔː.mi/ trời bão
sunny /ˈsʌn.i/ trời nắng
windy /ˈwɪn.di/ trời giông gió
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 20
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
bay /beɪ/ vịnh
far /fɑːr/ xa
mountain /ˈmaʊn.tɪn/ núi
north Viet Nam /nɔːθ ˌvjetˈnæm/ miền Bắc
temple /ˈtem.pəl/ đền thờ, miếu thờ
theatre /ˈθɪə.tər/ nhà hát
water puppet /ˈwɔː.tər ˈpʌp.ɪt/ rối nước
